Từ vựng
分散 (ぶんさん, bunsan) nghĩa là gì?
分散 (ぶんさん, bunsan) trong tiếng Nhật nghĩa là phân tán, phân bố; phương sai.
| Cách đọc | ぶんさん |
|---|---|
| Romaji | bunsan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
分散ぶんさん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunsan
phân tán, phân bố; phương sai
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phân tán, tản ra, dàn trải, phi tập trung hoádispersion; breakup; scattering
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thống kê) phương saivariance
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (hoá học, vật lý học) sự phân tán, tán sắcdispersion
Câu ví dụ
データの分散を計算して求めた。
Tôi đã tính toán phương sai của dữ liệu.
リスクを分散するために投資先を増やす。
Tôi tăng số nơi đầu tư để phân tán rủi ro.