Từ vựng
果てる (はてる, hateru) nghĩa là gì?
果てる (はてる, hateru) trong tiếng Nhật nghĩa là kết thúc, cạn kiệt; chết.
| Cách đọc | はてる |
|---|---|
| Romaji | hateru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
果てるはてる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghateru
kết thúc, cạn kiệt; chết
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ hết, kết thúc, cạn kiệtto end; to be finished; to be exhausted
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ chết, lìa đờito die; to perish
- 3động từ nhóm 2 · trợ động từ …đến cùng, …hoàn toàn, …hẳn (đứng sau động từ)to do utterly; to do completely
Câu ví dụ
激しい議論もついに果てた。
Cuộc tranh luận gay gắt rồi cũng kết thúc.
老いた旅人は異国の地で果てた。
Người lữ khách già đã qua đời nơi đất khách.