Từ vựng
身の回り (みのまわり, minomawari) nghĩa là gì?
身の回り (みのまわり, minomawari) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ dùng cá nhân; những việc quanh mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みのまわり |
|---|
| Romaji | minomawari |
|---|
| Từ loại | cụm từ, danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngminomawari
đồ dùng cá nhân; những việc quanh mình
- 1cụm từ · danh từ · tính từ の one's personal belongings; one's vicinity; one's daily life
Câu ví dụ
身の回りを整理する。
Sắp xếp lại đồ dùng cá nhân xung quanh mình.
身の回りの世話をしてもらう。
Nhờ người chăm sóc những việc quanh mình.