Từ vựng
招き (まねき, maneki) nghĩa là gì?
招き (まねき, maneki) trong tiếng Nhật nghĩa là lời mời, sự mời gọi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まねき |
|---|
| Romaji | maneki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaneki
lời mời, sự mời gọi
- 1danh từ invitation
Câu ví dụ
取引先の招きで宴席に出た。
Tôi đã dự tiệc theo lời mời của đối tác kinh doanh.
友人の招きで彼の家を訪れた。
Tôi đã đến nhà anh ấy theo lời mời của bạn.