Từ vựng
ファイル (fuairu) nghĩa là gì?
ファイル trong tiếng Nhật nghĩa là tệp tin; hồ sơ, bìa tài liệu.
| Cách đọc | ファイル |
|---|---|
| Romaji | fuairu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ファイルファイル
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuairu
tệp tin; hồ sơ, bìa tài liệu
Genki 16Genki
- 1danh từ bìa kẹp hồ sơ, cặp tài liệufile (for holding papers)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ tập hồ sơ; việc lưu hồ sơfile (collection of documents); filing; keeping on file
- 3danh từ (máy tính) tệp tinfile
Câu ví dụ
書類をファイルに整理した。
Tôi đã sắp xếp giấy tờ vào tập hồ sơ.
パソコンにファイルを保存した。
Tôi đã lưu tệp tin vào máy tính.