Từ vựng
夕焼け (ゆうやけ, yuuyake) nghĩa là gì?
夕焼け (ゆうやけ, yuuyake) trong tiếng Nhật nghĩa là ráng chiều, ánh hoàng hôn đỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうやけ |
|---|
| Romaji | yuuyake |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuuyake
ráng chiều, ánh hoàng hôn đỏ
- 1danh từ evening glow; red sunset; afterglow (of sunset)
Câu ví dụ
夕焼けが海を赤く染めた。
Ráng chiều đã nhuộm đỏ mặt biển.
子どもたちは夕焼けを眺めていた。
Lũ trẻ đang ngắm nhìn ráng chiều.