Từ vựng
ぼやける (boyakeru) nghĩa là gì?
ぼやける trong tiếng Nhật nghĩa là mờ đi, nhòe.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼやける |
|---|
| Romaji | boyakeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngboyakeru
mờ đi, nhòe
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to become dim; to become blurred
Câu ví dụ
涙で視界がぼやけた。
Tầm nhìn mờ đi vì nước mắt.
古い写真は色がぼやけている。
Ảnh cũ màu sắc đã nhòe đi.