Từ vựng
比率 (ひりつ, hiritsu) nghĩa là gì?
比率 (ひりつ, hiritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ, tỷ suất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひりつ |
|---|
| Romaji | hiritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghiritsu
tỷ lệ, tỷ suất
- 1danh từ ratio; proportion; percentage
Câu ví dụ
男女の比率はほぼ半々だ。
Tỷ lệ nam nữ gần như bằng nhau.
合格者の比率が年々下がっている。
Tỷ lệ người đỗ đang giảm dần theo từng năm.