Từ vựng
目録 (もくろく, mokuroku) nghĩa là gì?
目録 (もくろく, mokuroku) trong tiếng Nhật nghĩa là mục lục, danh mục, bản kiểm kê.
| Cách đọc | もくろく |
|---|---|
| Romaji | mokuroku |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
目録もくろく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmokuroku
mục lục, danh mục, bản kiểm kê
- 1danh từ mục lục, danh mục, bảng kê tài sảncatalogue; catalog; inventory
- 2danh từ bảng kê lễ vật đính hôn, danh sách quà tặnglist of betrothal presents; gift register
- 3danh từ mục lục (của sách)(table of) contents
- 4danh từ giấy chứng nhận truyền nghề, văn bản thầy trao cho trò khi mãn khoácertificate of initiation; document given by a master to a disciple upon completion of training
Câu ví dụ
図書館で蔵書目録を作成した。
Thư viện đã lập danh mục sách lưu trữ.
結婚祝いの品を目録にして渡した。
Đã trao danh sách quà mừng cưới.