Từ vựng
妨害 (ぼうがい, bougai) nghĩa là gì?
妨害 (ぼうがい, bougai) trong tiếng Nhật nghĩa là cản trở, phá rối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうがい |
|---|
| Romaji | bougai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbougai
cản trở, phá rối
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ obstruction; hindrance; blocking
Câu ví dụ
電波妨害が発生した。
Đã xảy ra hiện tượng nhiễu sóng.
彼の計画を妨害する者がいた。
Có người đã cản trở kế hoạch của anh ấy.