Từ vựng
ホール (hooru) nghĩa là gì?
ホール trong tiếng Nhật nghĩa là hội trường, sảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ホール |
|---|
| Romaji | hooru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghooru
hội trường, sảnh
- 1danh từ cái lỗ, lỗ thủnghole
- 2danh từ (golf) lỗ gôn, hố gônhole; cup
- 3danh từ (vật lý học) lỗ trống (điện tử)(electron) hole
Câu ví dụ
結婚式は大きなホールで行われた。
Đám cưới đã được tổ chức tại một hội trường lớn.
ホールに入りきらないほど人が集まった。
Người tụ tập đông đến mức hội trường không chứa hết.