Từ vựng
ロマンチック (romanchikku) nghĩa là gì?
ロマンチック trong tiếng Nhật nghĩa là lãng mạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ロマンチック |
|---|
| Romaji | romanchikku |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngromanchikku
lãng mạn
- 1tính từ -na romantic
Câu ví dụ
彼はロマンチックな性格をしている。
Anh ấy có tính cách lãng mạn.
夜景の見えるロマンチックなレストランだ。
Đó là nhà hàng lãng mạn có thể ngắm cảnh đêm.