Từ vựng
漏る (もる, moru) nghĩa là gì?
漏る (もる, moru) trong tiếng Nhật nghĩa là rò rỉ, chảy ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もる |
|---|
| Romaji | moru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoru
rò rỉ, chảy ra
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to leak; to run out
Câu ví dụ
屋根から雨が漏っている。
Nước mưa đang rò rỉ từ mái nhà.
このバケツは底から水が漏る。
Cái xô này bị rò nước từ đáy.