Từ vựng
マーク (maaku) nghĩa là gì?
マーク trong tiếng Nhật nghĩa là dấu, biểu tượng; đánh dấu, theo sát.
| Cách đọc | マーク |
|---|---|
| Romaji | maaku |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
マークマーク
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaaku
dấu, biểu tượng; đánh dấu, theo sát
- 1danh từ dấu, ký hiệu, biểu tượng, logo, nhãn hiệumark; sign; symbol
- 2động từ (+する) · tha động từ đánh dấu, ghi dấu lênto mark; to put a mark on
- 3danh từ (viết tắt) nhãn hiệu đăng kýtrademark
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ để mắt tới, canh chừng; kèm người (trong thể thao)paying attention to; keeping one's eye on; watching
- 5danh từ · động từ (+する) · tha động từ lập (kỷ lục), đạt (thành tích)setting (a record); posting; recording
Câu ví dụ
この商品には特別なマークが付いている。
Sản phẩm này có gắn một dấu hiệu đặc biệt.
ディフェンダーが相手のエースをマークした。
Hậu vệ đã theo sát chân sút chủ lực của đối phương.