Từ vựng
報道 (ほうどう, houdou) nghĩa là gì?
報道 (ほうどう, houdou) trong tiếng Nhật nghĩa là báo chí, đưa tin.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうどう |
|---|
| Romaji | houdou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoudou
báo chí, đưa tin
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ report (of news); reporting; news
Câu ví dụ
報道の自由は重要だ。
Tự do báo chí rất quan trọng.
その事件は大きく報道された。
Vụ việc đó đã được đưa tin rầm rộ.