Từ vựng
未熟 (みじゅく, mijuku) nghĩa là gì?
未熟 (みじゅく, mijuku) trong tiếng Nhật nghĩa là chưa chín; non nớt, thiếu kinh nghiệm.
| Cách đọc | みじゅく |
|---|---|
| Romaji | mijuku |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
未熟みじゅく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmijuku
chưa chín; non nớt, thiếu kinh nghiệm
- 1tính từ -na · danh từ chưa chín, còn xanh (quả)unripe; green; immature
- 2tính từ -na · danh từ non nớt, thiếu kinh nghiệm, chưa thạo nghềimmature; inexperienced; unskilled
Câu ví dụ
私はまだ未熟な社員です。
Tôi vẫn còn là nhân viên non nớt, thiếu kinh nghiệm.
このバナナはまだ未熟で食べられない。
Quả chuối này vẫn còn xanh nên chưa ăn được.