Từ vựng
密集 (みっしゅう, misshuu) nghĩa là gì?
密集 (みっしゅう, misshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tập trung dày đặc, tụ thành đám.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みっしゅう |
|---|
| Romaji | misshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmisshuu
sự tập trung dày đặc, tụ thành đám
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ crowding together; clustering together; close formation
Câu ví dụ
人が密集する場所は危険だ。
Nơi đông người tập trung dày đặc rất nguy hiểm.
住宅が密集している地域だ。
Đây là khu vực nhà cửa san sát nhau.