Từ vựng
物資 (ぶっし, busshi) nghĩa là gì?
物資 (ぶっし, busshi) trong tiếng Nhật nghĩa là vật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶっし |
|---|
| Romaji | busshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbusshi
vật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm
- 1danh từ goods; materials; commodities
Câu ví dụ
被災地に救援物資を送った。
Chúng tôi đã gửi vật tư cứu trợ đến vùng bị nạn.
台風で物資の輸送が遅れている。
Việc vận chuyển vật tư bị chậm trễ do bão.