Từ vựng
群がる (むらがる, muragaru) nghĩa là gì?
群がる (むらがる, muragaru) trong tiếng Nhật nghĩa là tụ tập, bu quanh, kéo thành đàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むらがる |
|---|
| Romaji | muragaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuragaru
tụ tập, bu quanh, kéo thành đàn
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to swarm; to gather
Câu ví dụ
蟻が砂糖に群がっている。
Đàn kiến đang bu quanh cục đường.
ファンが芸能人の周りに群がった。
Người hâm mộ đã kéo đến vây quanh nghệ sĩ.