Từ vựng
発掘 (はっくつ, hakkutsu) nghĩa là gì?
発掘 (はっくつ, hakkutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là khai quật; phát hiện tài năng.
| Cách đọc | はっくつ |
|---|---|
| Romaji | hakkutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
発掘はっくつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakkutsu
khai quật; phát hiện tài năng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ khai quật, đào lên, quật lênexcavation; exhumation; digging up
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ phát hiện, tìm ra (nhân tài, sự thật mới)discovery (of a new fact, talent, etc.); finding; unearthing
Câu ví dụ
若手選手の発掘に力を入れている。
Đang chú trọng phát hiện các cầu thủ trẻ.
遺跡から古代の土器が発掘された。
Đồ gốm cổ đại đã được khai quật từ di tích.