Từ vựng
真ん前 (まんまえ, manmae) nghĩa là gì?
真ん前 (まんまえ, manmae) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay phía trước, đối diện ngay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんまえ |
|---|
| Romaji | manmae |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmanmae
ngay phía trước, đối diện ngay
Câu ví dụ
彼は先生の真ん前に座った。
Anh ấy ngồi ngay phía trước giáo viên.
駅の真ん前にコンビニがある。
Ngay phía trước ga có một cửa hàng tiện lợi.