Từ vựng
ひたすら (hitasura) nghĩa là gì?
ひたすら trong tiếng Nhật nghĩa là một mực, chuyên tâm, hết lòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひたすら |
|---|
| Romaji | hitasura |
|---|
| Từ loại | trạng từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghitasura
một mực, chuyên tâm, hết lòng
- 1trạng từ · tính từ -na intently; single-mindedly; devotedly
Câu ví dụ
彼はひたすら勉強を続けた。
Anh ấy chuyên tâm học tập không ngừng.
合格をひたすら祈るしかない。
Chỉ còn cách một mực cầu nguyện đỗ đạt.