Từ vựng
養う (やしなう, yashinau) nghĩa là gì?
養う (やしなう, yashinau) trong tiếng Nhật nghĩa là nuôi dưỡng, chu cấp; bồi dưỡng.
| Cách đọc | やしなう |
|---|---|
| Romaji | yashinau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
養うやしなう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyashinau
nuôi dưỡng, chu cấp; bồi dưỡng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nuôi, chu cấp, nuôi sống (gia đình)to support; to maintain; to provide for
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nuôi nấng, nuôi dưỡng, cho ăn, chăm bẵmto bring up; to raise; to rear
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nhận nuôi (một đứa trẻ)to adopt (a child)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ rèn luyện, bồi dưỡng, gây dựng (thói quen, phẩm chất)to cultivate (a habit, a quality, etc.); to develop; to build up
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ dưỡng bệnh, tĩnh dưỡng (sau chấn thương, ốm đau)to recuperate (from injury, illness, etc.)
Câu ví dụ
読書は考える力を養う。
Đọc sách bồi dưỡng khả năng tư duy.
一人で三人の子を養っている。
Tôi một mình nuôi ba đứa con.