Từ vựng
目途 (めど, medo) nghĩa là gì?
目途 (めど, medo) trong tiếng Nhật nghĩa là mục tiêu; triển vọng, dự kiến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めど |
|---|
| Romaji | medo |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmedo
mục tiêu; triển vọng, dự kiến
Câu ví dụ
完成の目途が立たない。
Chưa thể xác định được triển vọng hoàn thành.
来月末を目途に計画を進める。
Đang xúc tiến kế hoạch với mục tiêu là cuối tháng sau.