Từ vựng
分母 (ぶんぼ, bunbo) nghĩa là gì?
分母 (ぶんぼ, bunbo) trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんぼ |
|---|
| Romaji | bunbo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunbo
mẫu số
- 1danh từ denominator
Câu ví dụ
この式の分母はゼロにできない。
Mẫu số của phép tính này không thể bằng không.
分数を計算するときは分母をそろえる。
Khi tính phân số, ta phải quy đồng mẫu số.