Từ vựng
腹立ち (はらだち, haradachi) nghĩa là gì?
腹立ち (はらだち, haradachi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tức giận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はらだち |
|---|
| Romaji | haradachi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTharadachi
sự tức giận
Câu ví dụ
彼の態度に腹立ちを覚えた。
Tôi cảm thấy tức giận trước thái độ của anh ấy.
腹立ちを抑えて冷静に話した。
Tôi kìm nén cơn giận và nói chuyện bình tĩnh.