Từ vựng
捕鯨 (ほげい, hogei) nghĩa là gì?
捕鯨 (ほげい, hogei) trong tiếng Nhật nghĩa là săn bắt cá voi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほげい |
|---|
| Romaji | hogei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghogei
săn bắt cá voi
- 1danh từ whaling; whale hunting; whale fishing
Câu ví dụ
この町は捕鯨で栄えてきた。
Thị trấn này đã phát triển thịnh vượng nhờ nghề săn cá voi.
商業捕鯨には国際的な批判がある。
Việc săn bắt cá voi thương mại đang bị quốc tế chỉ trích.