Từ vựng
返済 (へんさい, hensai) nghĩa là gì?
返済 (へんさい, hensai) trong tiếng Nhật nghĩa là trả nợ, hoàn trả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんさい |
|---|
| Romaji | hensai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghensai
trả nợ, hoàn trả
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ repayment; reimbursement; refund
Câu ví dụ
借金の返済にまだ十年かかる。
Việc trả nợ vẫn còn mất mười năm nữa.
毎月きちんとローンを返済している。
Mỗi tháng tôi đều trả nợ vay đúng hạn.