Từ vựng
幽霊 (ゆうれい, yuurei) nghĩa là gì?
幽霊 (ゆうれい, yuurei) trong tiếng Nhật nghĩa là ma, hồn ma.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうれい |
|---|
| Romaji | yuurei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuurei
ma, hồn ma
- 1danh từ ghost; specter; spectre
Câu ví dụ
彼は幽霊を見たと言い張った。
Anh ấy khăng khăng nói rằng đã nhìn thấy hồn ma.
この屋敷には幽霊が出るという噂だ。
Có tin đồn rằng ngôi nhà này có ma xuất hiện.