Từ vựng
利子 (りし, rishi) nghĩa là gì?
利子 (りし, rishi) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền lãi, lãi suất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りし |
|---|
| Romaji | rishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrishi
tiền lãi, lãi suất
- 1danh từ interest (on a deposit, loan, etc.)
Câu ví dụ
銀行に預けると利子がつく。
Gửi tiền vào ngân hàng thì sẽ có lãi.
借金の利子が高くて困っている。
Tôi đang khổ sở vì lãi suất khoản vay quá cao.