Từ vựng
無礼 (ぶれい, burei) nghĩa là gì?
無礼 (ぶれい, burei) trong tiếng Nhật nghĩa là vô lễ, thất lễ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶれい |
|---|
| Romaji | burei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngburei
vô lễ, thất lễ
- 1danh từ · tính từ -na rudeness; impoliteness; discourtesy
Câu ví dụ
無礼を承知でお願いいたします。
Tôi biết là thất lễ nhưng vẫn xin nhờ vả.
そのような無礼な態度は許せない。
Tôi không thể tha thứ cho thái độ vô lễ như vậy.