Từ vựng
防衛 (ぼうえい, bouei) nghĩa là gì?
防衛 (ぼうえい, bouei) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng vệ, quốc phòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうえい |
|---|
| Romaji | bouei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbouei
phòng vệ, quốc phòng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ defense; defence; protection
Câu ví dụ
国の防衛予算が増加した。
Ngân sách quốc phòng của đất nước đã tăng lên.
チャンピオンはタイトルを防衛した。
Nhà vô địch đã bảo vệ thành công danh hiệu.