Từ vựng
レントゲン (rentogen) nghĩa là gì?
レントゲン trong tiếng Nhật nghĩa là tia X, chụp X-quang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レントゲン |
|---|
| Romaji | rentogen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrentogen
tia X, chụp X-quang
- 1danh từ (viết tắt) tia X, phim chụp X-quangX-ray
- 2danh từ roentgen (đơn vị đo bức xạ ion hoá)roentgen (unit of ionizing radiation)
Câu ví dụ
骨折の疑いでレントゲンを撮った。
Nghi ngờ gãy xương nên tôi đã chụp X-quang.
レントゲンの結果、異常は見られなかった。
Kết quả chụp X-quang không thấy bất thường.