Từ vựng
へりくだる (herikudaru) nghĩa là gì?
へりくだる trong tiếng Nhật nghĩa là hạ mình, khiêm nhường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へりくだる |
|---|
| Romaji | herikudaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTherikudaru
hạ mình, khiêm nhường
Câu ví dụ
彼はいつもへりくだって話す。
Anh ấy luôn nói chuyện khiêm nhường.
客の前でへりくだった態度を取った。
Trước mặt khách hàng anh ấy có thái độ hạ mình.