Từ vựng
麻酔 (ますい, masui) nghĩa là gì?
麻酔 (ますい, masui) trong tiếng Nhật nghĩa là sự gây mê, thuốc gây mê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ますい |
|---|
| Romaji | masui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmasui
sự gây mê, thuốc gây mê
- 1danh từ anaesthesia; anesthesia
Câu ví dụ
手術の前に全身麻酔をかけられた。
Trước ca phẫu thuật, tôi được gây mê toàn thân.
麻酔が切れると痛みを感じ始めた。
Khi thuốc mê hết tác dụng, tôi bắt đầu cảm thấy đau.