Từ vựng
もたらす (motarasu) nghĩa là gì?
もたらす trong tiếng Nhật nghĩa là mang lại, đem đến; gây ra.
| Cách đọc | もたらす |
|---|---|
| Romaji | motarasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
もたらすもたらす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmotarasu
mang lại, đem đến; gây ra
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ mang tới, đem đến, du nhập (tin tức, kiến thức)to bring (news, knowledge, etc.); to introduce
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gây ra, dẫn tới, đem lại (kết quả)to bring about; to cause; to produce (e.g. results)
Câu ví dụ
努力は必ず良い結果をもたらす。
Nỗ lực chắc chắn sẽ mang lại kết quả tốt.
台風は大きな被害をもたらした。
Bão đã gây ra thiệt hại lớn.