Từ vựng
フロント (furonto) nghĩa là gì?
フロント trong tiếng Nhật nghĩa là phía trước; quầy lễ tân.
| Cách đọc | フロント |
|---|---|
| Romaji | furonto |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
フロントフロント
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuronto
phía trước; quầy lễ tân
- 1danh từ mặt trước, phía trước; mặt trận; front (khí tượng)front (aspect, weather, war-front, etc.)
- 2danh từ quầy lễ tân, quầy tiếp tân (khách sạn)reception (e.g. in a hotel); front desk
- 3danh từ (thể thao) ban điều hành đội, bộ phận quản lý câu lạc bộfront office; team management
Câu ví dụ
車のフロントがへこんでしまった。
Phần đầu xe hơi bị móp.
ホテルのフロントで鍵を受け取った。
Tôi đã nhận chìa khóa ở quầy lễ tân khách sạn.