Từ vựng
引き上げる (ひきあげる, hikiageru) nghĩa là gì?
引き上げる (ひきあげる, hikiageru) trong tiếng Nhật nghĩa là kéo lên, nâng lên; rút lui.
| Cách đọc | ひきあげる |
|---|---|
| Romaji | hikiageru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
引き上げるひきあげる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikiageru
kéo lên, nâng lên; rút lui
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ kéo lên, vớt lên, nâng lênto pull up; to drag up; to lift up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tăng, nâng lên (giá, thuế)to increase; to raise (e.g. taxes)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ rút về, rút quân, rời đi, rút luito withdraw; to leave; to pull out
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ cất nhắc, đề bạt (ai lên vị trí cao hơn)to promote (someone to a higher position)
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ trở về nhà, về nướcto return home
Câu ví dụ
政府は消費税を引き上げた。
Chính phủ đã nâng thuế tiêu dùng.
部隊は現地から引き上げた。
Đơn vị đã rút lui khỏi hiện trường.