Từ vựng
立方 (りっぽう, rippou) nghĩa là gì?
立方 (りっぽう, rippou) trong tiếng Nhật nghĩa là lập phương, khối lập phương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りっぽう |
|---|
| Romaji | rippou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTrippou
lập phương, khối lập phương
Câu ví dụ
立方体の体積は辺の長さの三乗で求める。
Thể tích khối lập phương được tính bằng lũy thừa ba của cạnh.
このプールは一万立方メートルの水を貯める。
Bể bơi này chứa được một vạn mét khối nước.