Từ vựng
見せ物 (みせもの, misemono) nghĩa là gì?
見せ物 (みせもの, misemono) trong tiếng Nhật nghĩa là màn trình diễn, vật triển lãm, cảnh tượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みせもの |
|---|
| Romaji | misemono |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmisemono
màn trình diễn, vật triển lãm, cảnh tượng
Câu ví dụ
祭りでは珍しい見せ物が並んだ。
Tại lễ hội đã bày ra nhiều màn trình diễn hiếm lạ.
失敗する自分を見せ物にしたくない。
Tôi không muốn biến thất bại của mình thành trò cười cho người khác.