Từ vựng
面目 (めんもく, menmoku) nghĩa là gì?
面目 (めんもく, menmoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thể diện, diện mạo (cách đọc văn viết: 真面目 しんめんもく bộ mặt thật).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めんもく |
|---|
| Romaji | menmoku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmenmoku
thể diện, diện mạo (cách đọc văn viết: 真面目 しんめんもく bộ mặt thật)
Câu ví dụ
彼は面目丸つぶれだと嘆いた。
Anh ấy than thở rằng mình mất hết thể diện.
新記録で面目を保つことができた。
Nhờ kỷ lục mới mà giữ được thể diện.