Từ vựng
フォーム (fuoomu) nghĩa là gì?
フォーム trong tiếng Nhật nghĩa là hình thức, tư thế; biểu mẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フォーム |
|---|
| Romaji | fuoomu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuoomu
hình thức, tư thế; biểu mẫu
- 1danh từ form
Câu ví dụ
彼は正しいフォームで泳ぐ。
Anh ấy bơi với tư thế đúng chuẩn.
申し込みフォームに記入した。
Tôi đã điền vào biểu mẫu đăng ký.