Từ vựng
舞う (まう, mau) nghĩa là gì?
舞う (まう, mau) trong tiếng Nhật nghĩa là múa; bay lượn, xoáy trong gió.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まう |
|---|
| Romaji | mau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmau
múa; bay lượn, xoáy trong gió
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ múa, nhảy múa (vốn chỉ điệu múa xoay tròn)to dance (orig. a whirling dance)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bay lượn, cuốn bay, chao liệng (trong gió)to whirl (in the wind); to flutter (about); to swirl
Câu ví dụ
桜の花びらが風に舞う。
Cánh hoa anh đào bay lượn trong gió.
舞台で優雅に舞う踊り子。
Vũ công múa uyển chuyển trên sân khấu.