Từ vựng
持ち切り (もちきり, mochikiri) nghĩa là gì?
持ち切り (もちきり, mochikiri) trong tiếng Nhật nghĩa là đề tài được bàn tán khắp nơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もちきり |
|---|
| Romaji | mochikiri |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmochikiri
đề tài được bàn tán khắp nơi
Câu ví dụ
その話題で学校中が持ち切りだった。
Cả trường xôn xao bàn tán về đề tài đó.
芸能人の結婚がネットで持ち切りだ。
Chuyện kết hôn của người nổi tiếng đang được bàn tán khắp mạng.