Từ vựng
文語 (ぶんご, bungo) nghĩa là gì?
文語 (ぶんご, bungo) trong tiếng Nhật nghĩa là văn viết, văn ngữ cổ điển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんご |
|---|
| Romaji | bungo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbungo
văn viết, văn ngữ cổ điển
- 1danh từ văn viết, ngôn ngữ viếtwritten language; literary language
- 2danh từ văn ngôn, lối viết cổ dựa trên tiếng Nhật thời Heianclassical (or formal) written style based on Heian-period Japanese
Câu ví dụ
この小説は文語で書かれている。
Cuốn tiểu thuyết này được viết bằng văn viết cổ điển.
文語の文法は口語と大きく異なる。
Ngữ pháp văn viết cổ điển khác nhiều so với văn nói.