Từ vựng
マイ~ nghĩa là gì?
マイ~ trong tiếng Nhật nghĩa là của tôi, riêng mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マイ~ |
|---|
| Romaji | mai~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmai~
của tôi, riêng mình
Câu ví dụ
彼はマイペースで仕事を進めるタイプだ。
Anh ấy là kiểu người làm việc theo nhịp độ riêng của mình.
環境のためにマイバッグを持参している。
Vì môi trường, tôi luôn mang theo túi riêng của mình.