Từ vựng
冒頭 (ぼうとう, boutou) nghĩa là gì?
冒頭 (ぼうとう, boutou) trong tiếng Nhật nghĩa là phần mở đầu, đầu tiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうとう |
|---|
| Romaji | boutou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngboutou
phần mở đầu, đầu tiên
- 1danh từ beginning; opening; start
Câu ví dụ
冒頭で自己紹介をした。
Ở phần mở đầu tôi đã tự giới thiệu.
小説の冒頭が印象的だ。
Phần mở đầu tiểu thuyết rất ấn tượng.