Từ vựng
まと (mato) nghĩa là gì?
まと trong tiếng Nhật nghĩa là bia, mục tiêu, trọng tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まと |
|---|
| Romaji | mato |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmato
bia, mục tiêu, trọng tâm
Câu ví dụ
彼は批判のまとになった。
Anh ấy trở thành mục tiêu bị chỉ trích.
矢がまとの中心に当たった。
Mũi tên trúng giữa tâm bia.