Từ vựng
不況 (ふきょう, fukyou) nghĩa là gì?
不況 (ふきょう, fukyou) trong tiếng Nhật nghĩa là suy thoái kinh tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふきょう |
|---|
| Romaji | fukyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukyou
suy thoái kinh tế
- 1danh từ (economic) depression; recession; slump
Câu ví dụ
世界的な不況が続いている。
Suy thoái kinh tế toàn cầu vẫn đang tiếp diễn.
不況のため多くの企業が倒産した。
Do suy thoái kinh tế, nhiều doanh nghiệp đã phá sản.