Từ vựng
隔たる (へだたる, hedataru) nghĩa là gì?
隔たる (へだたる, hedataru) trong tiếng Nhật nghĩa là cách xa, bị ngăn cách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へだたる |
|---|
| Romaji | hedataru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghedataru
cách xa, bị ngăn cách
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to be distant
Câu ví dụ
二人の意見は大きく隔たっている。
Ý kiến của hai người cách biệt nhau rất lớn.
故郷とはずいぶん隔たった場所に住んでいる。
Tôi sống ở nơi cách xa quê hương rất nhiều.